Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
念旧
念旧
niệm cựu
trân trọng tình xưa; hoài cổ; nhớ bạn cũ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng tình xưa; hoài cổ; nhớ bạn cũ
- 。
Anh ấy rất hoài niệm.
- 貳
trân trọng tình cũ; hoài niệm quá khứ
- 參动động từ
trân trọng kỷ niệm xưa; hoài cổ; vì tình xưa nghĩa cũ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ念旧
Phồn thể念舊
niệm cựu
trân trọng tình xưa; hoài cổ; nhớ bạn cũ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng tình xưa; hoài cổ; nhớ bạn cũ
- 。
Anh ấy rất hoài niệm.
- 貳
trân trọng tình cũ; hoài niệm quá khứ
- 參动động từ
trân trọng kỷ niệm xưa; hoài cổ; vì tình xưa nghĩa cũ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù