Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
念想儿
念想儿
niệm tưởng nhi
(khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung
- 。
Cái hộp nhỏ này là vật kỷ niệm của tôi.
- 貳
(khẩu) ấn tượng; ký ức; kỷ niệm (về ai/điều gì trong tâm trí)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ念想儿
Phồn thể念想兒
niệm tưởng nhi
(khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung
- 。
Cái hộp nhỏ này là vật kỷ niệm của tôi.
- 貳
(khẩu) ấn tượng; ký ức; kỷ niệm (về ai/điều gì trong tâm trí)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù