念想儿

念想儿
niànxiangr
niệm tưởng nhi

(khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung

    • Cái hộp nhỏ này là vật kỷ niệm của tôi.

  2. (khẩu) ấn tượng; ký ức; kỷ niệm (về ai/điều gì trong tâm trí)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.