Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
念念有词
念念有词
niệm niệm hữu từ
càu nhàu; lầm bầm; lải nhải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
càu nhàu; lầm bầm; lải nhải
- 貳动động từ
lầm bầm; lẩm bẩm một mình
- 。
Anh ấy lẩm bẩm một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
念念有词
Phồn thể唸唸有詞
niệm niệm hữu từ
càu nhàu; lầm bầm; lải nhải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
càu nhàu; lầm bầm; lải nhải
- 貳动động từ
lầm bầm; lẩm bẩm một mình
- 。
Anh ấy lẩm bẩm một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù