快熟面

快熟面
kuàishúmiàn
khoái thục miến

mì ăn liền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì ăn liền

    • Tôi thích ăn mì ăn liền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.