快照

快照
kuàizhào
khoái chiếu

ảnh chụp nhanh; ảnh snapshot

2 nghĩa#44808
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chụp nhanh; ảnh snapshot

    • Tôi đã chụp một bức ảnh nhanh.

  2. danh từ

    ảnh chụp nhanh; bản sao lưu tức thời (điện toán)

    • Xin hãy cho tôi một bản chụp nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.