快捷键

快捷键
kuàijiéjiàn
khoái tiệp kiện

phím tắt; phím nhanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phím tắt; phím nhanh

    • Phím tắt này là gì?

  2. danh từ

    phím tắt; phím nóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.