快当

快当
kuàidang
khoái đương

nhanh chóng; mau lẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh chóng; mau lẹ

    • Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.