忧思

忧思
yōu
ưu tư

lo lắng ưu tư; sầu muộn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng ưu tư; sầu muộn

    • Anh ấy luôn lo lắng quá mức.

  2. động từ

    bồn chồn; xao động

    • Anh ấy trông có vẻ ưu tư.

  3. tính từ

    thư thái; nhàn nhã; sâu xa

    • Anh ấy trông rất ưu tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.