忤逆

忤逆
ngỗ nghịch

bất hiếu; ngỗ nghịch (với cha mẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất hiếu; ngỗ nghịch (với cha mẹ)

    • Anh ấy là một đứa trẻ ngỗ nghịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.