忠烈

忠烈
zhōngliè
trung liệt

trung liệt; hi sinh vì đất nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trung liệt; hi sinh vì đất nước

    • Anh ấy là một anh hùng trung liệt.

  2. danh từ

    liệt sĩ; anh hùng đã hy sinh

    • Anh ấy là một liệt sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.