Tới nội dung chính

忠心耿耿

忠心耿耿
zhōngxīngěnggěng
trung tâm cảnh cảnh

tận trung, hết lòng trung thành [thành ngữ]

1 nghĩa#31919
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tận trung, hết lòng trung thành [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy là một nhân viên trung thành và tận tụy.

忠
zhōng
trung
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu