忠心耿耿

忠心耿耿
zhōngxīngěnggěng
trung tâm cảnh cảnh

tận trung, hết lòng trung thành [thành ngữ]

1 nghĩa#31919
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tận trung, hết lòng trung thành [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhân viên trung thành và tận tụy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.