忘机

忘机
wàng
vong cơ

thảnh thơi, quên mọi lo toan trần thế; vô tâm vô cơ (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thảnh thơi, quên mọi lo toan trần thế; vô tâm vô cơ (văn)

    • Anh ấy là một người vô tư.

  2. tính từ

    quên đi mưu tính; thoát tục; vô tâm vô cơ (văn)

  3. tính từ

    thản nhiên; quên đi mọi toan tính thế tục

    • Anh ấy là một người sống an nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.