Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
/
忘机
忘机
vong cơ
thảnh thơi, quên mọi lo toan trần thế; vô tâm vô cơ (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thảnh thơi, quên mọi lo toan trần thế; vô tâm vô cơ (văn)
- 。
Anh ấy là một người vô tư.
- 貳形tính từ
quên đi mưu tính; thoát tục; vô tâm vô cơ (văn)
- 參形tính từ
thản nhiên; quên đi mọi toan tính thế tục
- 。
Anh ấy là một người sống an nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忘机
Phồn thể忘機
vong cơ
thảnh thơi, quên mọi lo toan trần thế; vô tâm vô cơ (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thảnh thơi, quên mọi lo toan trần thế; vô tâm vô cơ (văn)
- 。
Anh ấy là một người vô tư.
- 貳形tính từ
quên đi mưu tính; thoát tục; vô tâm vô cơ (văn)
- 參形tính từ
thản nhiên; quên đi mọi toan tính thế tục
- 。
Anh ấy là một người sống an nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù