忘我

忘我
wàng
vong ngã

tự kiềm chế; khắc kỷ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự kiềm chế; khắc kỷ

    • Anh ấy làm việc rất quên mình.

  2. danh từ

    vị tha; lợi người khác

    • Anh ấy có tinh thần vị tha.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.