Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
/
忘我
忘我
vong ngã
tự kiềm chế; khắc kỷ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự kiềm chế; khắc kỷ
- 。
Anh ấy làm việc rất quên mình.
- 貳名danh từ
vị tha; lợi người khác
- 。
Anh ấy có tinh thần vị tha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
忘我
Phồn thể忘
vong ngã
tự kiềm chế; khắc kỷ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự kiềm chế; khắc kỷ
- 。
Anh ấy làm việc rất quên mình.
- 貳名danh từ
vị tha; lợi người khác
- 。
Anh ấy có tinh thần vị tha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù