Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
/
忘八
忘八
vong bát
kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)(kế thừa)
- 。
Anh ta là một tên chủ chứa.
- 貳名danh từ
con rùa; (lóng) kẻ bị cắm sừng(kế thừa)
- 。
Anh ta mắng người đó là đồ cắm sừng.
- 參名danh từ
ba ba; rùa mai mềm(kế thừa)
- 。
Con rùa mai mềm là một loài bò sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忘八
Phồn thể忘
vong bát
kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)(kế thừa)
- 。
Anh ta là một tên chủ chứa.
- 貳名danh từ
con rùa; (lóng) kẻ bị cắm sừng(kế thừa)
- 。
Anh ta mắng người đó là đồ cắm sừng.
- 參名danh từ
ba ba; rùa mai mềm(kế thừa)
- 。
Con rùa mai mềm là một loài bò sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù