/
志趣
志趣
chí thú
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
- 。
Hai người họ có cùng sở thích.
- 貳名danh từ
sở thích; đam mê
- 。
Sở thích của anh ấy là học lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
志趣
Phồn thể志
chí thú
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
- 。
Hai người họ có cùng sở thích.
- 貳名danh từ
sở thích; đam mê
- 。
Sở thích của anh ấy là học lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù