志趣

志趣
zhì
chí thú

xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch

    • Hai người họ có cùng sở thích.

  2. danh từ

    sở thích; đam mê

    • Sở thích của anh ấy là học lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.