志怪

志怪
zhìguài
chí quái

ghi chép chuyện kỳ lạ; chí quái (thể loại văn học ghi chép điều huyền bí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi chép chuyện kỳ lạ; chí quái (thể loại văn học ghi chép điều huyền bí)

    • Anh ấy thích tiểu thuyết chí quái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.