忖思

忖思
cǔn
thốn tư

ước chừng; đoán chừng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước chừng; đoán chừng

    • Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

  2. động từ

    suy tính; bàn bạc; tổng cộng

    • Anh ấy đã suy nghĩ rất lâu.

  3. động từ

    suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

  4. động từ

    ước tính; ước lượng; đánh giá

    • Anh ấy đang suy nghĩ làm thế nào để giải quyết vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.