忍者

忍者
rěnzhě
nhẫn giả

nhẫn giả; ninja

1 nghĩa#9677
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhẫn giả; ninja

    日本武士中的秘密特工,擅长隐身和暗杀Rìběn wǔshì zhōng de mìmì tègōng、shàncháng yǐnshēn hé ànshā

    • Ninja là những chiến binh bí mật của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.