忍痛

忍痛
rěntòng
nhẫn thống

chịu; nhận; bị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu; nhận; bị

    • Anh ấy đã nén đau hoàn thành cuộc thi.

  2. trạng từ

    chịu đau; (bóng) miễn cưỡng; cắn răng chịu đựng

    • Anh ấy đành lòng từ bỏ ước mơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.