忍俊

忍俊
rěnjùn
nhẫn tuấn

không nhịn được cười; muốn bật cười

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không nhịn được cười; muốn bật cười

    • Anh ấy không nhịn được cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.