Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
/
忌烟
忌烟
kỵ yên
kiêng thuốc lá; cai thuốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng thuốc lá; cai thuốc
- 。
Bác sĩ khuyên anh ấy bỏ thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
忌烟
Phồn thể忌煙
kỵ yên
kiêng thuốc lá; cai thuốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng thuốc lá; cai thuốc
- 。
Bác sĩ khuyên anh ấy bỏ thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù