忌恨

忌恨
hèn
kỵ hận

ghen ghét; thù hận (do ghen tị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghen ghét; thù hận (do ghen tị)

    • Anh ấy ghen ghét thành công của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.