心魔

心魔
xīn
tâm ma

ác ma trong tâm; nỗi ám ảnh nội tâm; tâm ma

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ác ma trong tâm; nỗi ám ảnh nội tâm; tâm ma

    • Anh ấy có tâm ma.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.