心领

心领
xīnlǐng
tâm lãnh

hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)

    • Tôi hiểu lòng tốt của bạn rồi, cảm ơn bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.