- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)
hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)
Tôi hiểu lòng tốt của bạn rồi, cảm ơn bạn.
hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)
hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)
Tôi hiểu lòng tốt của bạn rồi, cảm ơn bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.