心音

心音
xīnyīn
tâm âm

tiếng tim; âm tim

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng tim; âm tim

    • Bác sĩ đang nghe tiếng tim của bệnh nhân.

  2. danh từ

    nhịp tim; tim đập

    • Bác sĩ đang nghe nhịp tim của bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.