心路

心路
xīn
tâm lộ

mưu kế; mánh khóe

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu kế; mánh khóe

    • Trong lòng anh ấy có rất nhiều tâm tư.

  2. danh từ

    hành trình tâm tư; con đường nội tâm; tâm tư

    • Anh ấy đã đi qua một con đường tâm lý.

  3. danh từ

    độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung

    • Anh ấy đã trải qua một chặng đường dài trong tâm hồn.

  4. danh từ

    lòng; tâm; tim

    • Anh ấy biết ý định của tôi.

  5. danh từ

    chí khí; tâm huyết; động lực

    • Anh ấy đã viết hành trình tâm lý của mình thành một cuốn sách.

  6. danh từ

    hành trình tâm tư; quá trình suy nghĩ nội tâm

    • Anh ấy đã viết ra hành trình suy nghĩ của mình.

  7. danh từ

    hành trình tâm tư; con đường trong lòng

  8. danh từ

    hành trình tâm tư; quá trình suy nghĩ nội tâm

    • Anh ấy đã chia sẻ hành trình tâm lý của mình.

  9. danh từ

    hành trình tâm tư; suy nghĩ nội tâm

    • Anh ấy đã viết cuốn sách về hành trình tư tưởng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.