- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tim và mạch máu; tim mạch; (giải phẫu) hệ tim mạch
tim và mạch máu; tim mạch; (giải phẫu) hệ tim mạch
Bệnh tim mạch rất phổ biến.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
tim và mạch máu; tim mạch; (giải phẫu) hệ tim mạch
tim và mạch máu; tim mạch; (giải phẫu) hệ tim mạch
Bệnh tim mạch rất phổ biến.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.