心血管

心血管
xīnxuèguǎn
tâm huyết quản

tim và mạch máu; tim mạch; (giải phẫu) hệ tim mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tim và mạch máu; tim mạch; (giải phẫu) hệ tim mạch

    • Bệnh tim mạch rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.