心结

心结
xīnjié
tâm kết

nỗi lòng canh cánh; tâm kết; điều đau lòng khó quên; mối khúc mắc trong lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi lòng canh cánh; tâm kết; điều đau lòng khó quên; mối khúc mắc trong lòng

    • Trong lòng anh ấy có một nỗi niềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.