Tới nội dung chính

心眼儿

心眼儿
xīnyǎnr
tâm nhãn nhi

lòng dạ; tâm tư; (khẩu) sự tinh khôn, khéo tính toán

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lòng dạ; tâm tư; (khẩu) sự tinh khôn, khéo tính toán

    • 。

      Anh ấy rất tốt bụng.

  2. 貳名danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

  3. 參名danh từ

    lòng; tâm; tim

  4. 肆名danh từ

    lòng dạ; tâm tư; sự khéo léo trong suy nghĩ; (khẩu) mánh khóe; mưu mẹo

    • 。

      Anh ấy là một người có lòng dạ.

  5. 伍名danh từ

    lòng dạ; tâm tư; sự nghi ngờ vô cớ; sự tính toán (nhỏ nhen)

    • 。

      Anh ấy rất hẹp hòi.

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu