心潮澎湃

心潮澎湃
xīncháopéngpài
tâm trào bành phái

lòng dạt dào cảm xúc; sóng lòng cuộn trào [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng dạt dào cảm xúc; sóng lòng cuộn trào [thành ngữ]

    • Anh ấy xúc động mạnh, mãi không thể bình tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.