心服

心服
xīn
tâm phục

tâm phục; thành tâm phục tùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tâm phục; thành tâm phục tùng

    • Tôi hoàn toàn bị thuyết phục.

  2. động từ

    phục lòng; chân thành kính phục

  3. động từ

    tâm phục; thực sự bị thuyết phục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.