心房

心房
xīnfáng
tâm phòng

tâm nhĩ (tim); buồng tim

2 nghĩa#32774
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm nhĩ (tim); buồng tim

    • Tâm nhĩ là một phần của tim.

  2. danh từ

    tâm nhĩ (tim); tâm phòng (cảm xúc)

    • Trái tim anh ấy rất ấm áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.