心影儿

心影儿
xīnyǐngér
tâm ảnh nhi

trẻ em cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.) (cách dùng ở Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.) (cách dùng ở Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.