心宿二

心宿二
Xīnxiùèr
tâm tú nhị

Antares, ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Bọ Cạp (Thiên Yết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Antares, ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Bọ Cạp (Thiên Yết)

    • Antares là một ngôi sao màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.