心境

心境
xīnjìng
tâm cảnh

tâm trạng; hứng thú; vẻ

3 nghĩa#41512
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm trạng; hứng thú; vẻ

    • Tâm trạng của anh ấy hôm nay rất tốt.

  2. danh từ

    tâm trạng; tâm cảnh

    • Tâm trạng của anh ấy rất bình tĩnh.

  3. danh từ

    tâm trạng; tâm cảnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.