- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
(khẩu) cô gái trong mơ; người con gái làm tim rung động
(khẩu) cô gái trong mơ; người con gái làm tim rung động
Cô ấy chính là cô gái trong mơ của tôi.
(khẩu) cô gái trong mơ; người con gái làm tim rung động
(khẩu) cô gái trong mơ; người con gái làm tim rung động
Cô ấy chính là cô gái trong mơ của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.