心上人

心上人
xīnshàngrén
tâm thượng nhân

người thương; người trong tim

2 nghĩa#19766
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thương; người trong tim

    • Cô ấy là người yêu duy nhất của tôi.

  2. danh từ

    người thương; người yêu trong lòng

    • Cô ấy chính là người yêu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.