微词

微词
wēi
vi từ

lời phê bình kín đáo; lời chỉ trích nhẹ nhàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời phê bình kín đáo; lời chỉ trích nhẹ nhàng

    • Anh ấy có chút lời phê bình kín đáo về công việc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.