微茫

微茫
wēimáng
vi mang

mờ ảo; lờ mờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ ảo; lờ mờ

    • Những ngọn núi xa xa ẩn hiện trong màn sương mờ ảo.

  2. tính từ

    mờ nhạt; mơ hồ

    • Những ngọn núi xa xa hiện ra mờ ảo trong sương sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.