御酒

御酒
jiǔ
ngự tửu

rượu ngự; rượu của vua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu ngự; rượu của vua

    • Đây là rượu ngự.

  2. danh từ

    rượu ngự (rượu dâng vua)

    • Ngự tửu là rượu mà các hoàng đế cổ đại uống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.