御敌

御敌
ngự địch

kháng địch; chống giặc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kháng địch; chống giặc

    • Chống giặc là trách nhiệm của quân nhân.

  2. danh từ

    chống quân thù; đối kháng kẻ thù

  3. động từ

    đương cử vô địch; đối thủ ngang tài

    • Ngăn chặn kẻ thù bên ngoài cổng quốc gia.

  4. danh từ

    chống địch; đối thủ

    • Anh ấy là một đối thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.