Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
得很
得很
đắc ngận
(sau tính từ) rất; lắm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(sau tính từ) rất; lắm
- 。
Anh ấy rất vui.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- 。
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
- 。
Bạn học rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 艮cấn(cứng đầu, ngoan cố)HÌNH THANH
Đi mà gặp kẻ cứng đầu cản đường thì rất bực bội — rất, lắm.
得很
Phồn thể得
đắc ngận
(sau tính từ) rất; lắm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(sau tính từ) rất; lắm
- 。
Anh ấy rất vui.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- 。
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
- 。
Bạn học rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 艮cấn(cứng đầu, ngoan cố)HÌNH THANH
Đi mà gặp kẻ cứng đầu cản đường thì rất bực bội — rất, lắm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự