徐缓

徐缓
huǎn
từ hoãn

chậm rãi; từ từ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm rãi; từ từ

    • Anh ấy đi một cách chậm rãi.

  2. tính từ

    đờ đẫn; trì trệ; ì ạch

    • Anh ấy hành động chậm chạp.

  3. tính từ

    chậm rãi; thong thả

  4. động từ

    chậm rãi; từ từ

    • Xin hãy lái xe chậm lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.