/
律吕
律吕
luật lữ
luật lữ (hệ thống điều âm trong âm nhạc cổ đại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật lữ (hệ thống điều âm trong âm nhạc cổ đại)
- 。
Lữ luật là lý thuyết âm nhạc cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
律吕
Phồn thể律呂
luật lữ
luật lữ (hệ thống điều âm trong âm nhạc cổ đại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật lữ (hệ thống điều âm trong âm nhạc cổ đại)
- 。
Lữ luật là lý thuyết âm nhạc cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự