很是

很是
hěnshì
ngận thị

(văn) rất; khá; vô cùng (thường dùng trước tính từ hoặc động từ hai âm tiết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) rất; khá; vô cùng (thường dùng trước tính từ hoặc động từ hai âm tiết)

    • Anh ấy rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • cấn(cứng đầu, ngoan cố)HÌNH THANH

Đi mà gặp kẻ cứng đầu cản đường thì rất bực bội — rất, lắm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.