Tới nội dung chính

徇

徇
xùn
tuẫn
⼻bộ xích · 9 nét

bị chi phối bởi (tình cảm cá nhân...); vì tư lợi mà làm trái

4 nghĩa#37372
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị chi phối bởi (tình cảm cá nhân...); vì tư lợi mà làm trái

    • 。

      Anh ấy sẽ không thiên vị hoặc gian lận.

  2. 貳动động từ

    làm theo; chiều theo; vì (lợi ích cá nhân mà làm trái phép)

  3. 參动động từ

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    • 。

      Anh ta tư lợi và gian lận.

  4. 肆动động từ

    phơi bày công khai; bêu (tội)

    • 。

      Anh ta đã lạm dụng chức quyền để làm điều sai trái.

徇
xùn
tuẫn
BỘ THỦ⼻
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu