/
殉
殉
tuẫn
⽍bộ đãi · 10 néttuẫn táng; chết theo (người đã khuất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuẫn táng; chết theo (người đã khuất)
- 。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
- 貳动động từ
hy sinh vì nghĩa; tuẫn tiết; tuẫn nạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
殉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuẫn táng; chết theo (người đã khuất)
- 。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
- 貳动động từ
hy sinh vì nghĩa; tuẫn tiết; tuẫn nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt