Tới nội dung chính

殉

殉
xùn
tuẫn
⽍bộ đãi · 10 nét

tuẫn táng; chết theo (người đã khuất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuẫn táng; chết theo (người đã khuất)

    • 。

      Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

  2. 貳动động từ

    hy sinh vì nghĩa; tuẫn tiết; tuẫn nạn

殉
xùn
tuẫn
BỘ THỦ⽍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu