待考

待考
dàikǎo
đãi khảo

chưa được xác minh; đang chờ kiểm chứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chưa được xác minh; đang chờ kiểm chứng

    • Vấn đề này đang được điều tra.

  2. tính từ

    không rõ; chưa biết rõ

    • Nguồn gốc của từ này vẫn chưa rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.