待续

待续
dài
đãi tục

(còn tiếp)

1 nghĩa#24007
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (còn tiếp)

    • Câu chuyện sẽ được tiếp tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.