待岗

待岗
dàigǎng
đãi cương

chờ phân công việc; tạm thời không có việc làm; bị cho thôi việc tạm thời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chờ phân công việc; tạm thời không có việc làm; bị cho thôi việc tạm thời

    • Anh ấy hiện đang chờ việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.